Hiển thị 1–12 của 31 kết quả

Cáp quang từ lâu đã trở thành một phần không thể thiếu trong thời đại công nghệ thông tin bởi nó là phương tiện để chúng ta dễ dàng trao đổi, truyền tải dữ liệu, thông tin đến nhau. Hiện nay, có rất nhiều loại mạng cáp quang để người dùng có thể chọn lựa. Một trong số đó phải kể đến cáp quang Singlemode – loại cáp quang được giới kỹ thuật và thi công ưa dùng. Để hiểu rõ hơn về cáp quang Singlemode nói riêng và cáp quang nói chung thì chúng ta cùng tìm hiểu qua bài viết dưới đây nhé.

Cáp quang Singlemode là gì?

Cáp quang single mode hay còn có tên gọi tiếng anh là Singlemode optical fiber. Nó được xem là một loại sợi quang phổ biến được sử dụng để truyền qua khoảng cách xa hơn. Singlemode là một trong hai loại sợi quang, loại còn lại là sợi đa chế độ. Sợi cáp quang singlemode được sử dụng để truyền một chế độ hoặc tia sáng đơn và được làm từ một sợi sợi thủy tinh đơn.

Tuy nhiên so với sợi đa chế độ có thể mang băng thông cao hơn thì sợi đơn chế độ single mode cần phải có một nguồn sáng có độ rộng phổ hẹp và chỉ có một chế độ truyền. Dù vậy theo đánh giá thị trường thì cáp quang singlemode được sử dụng nhiều hơn so với cáp quang multimode.

Cấu tạo của cáp quang Singlemode

Cáp quang Singlemode là sản phẩm sử dụng cho cả ứng dụng linh hoạt ở ngoài trời lẫn trong nhà. Chính vì vậy nó rất đa năng trong việc thi công. Nếu bạn muốn lắp ngoài trời (outdoor) thì có thể cho đường dây đi dưới cống bể, treo cột điện, chôn ngầm trực tiếp.

Hoặc nếu bạn muốn lắp trong nhà thang máng cáp (indoor). Bên cạnh đó loại cáp quang Singlemode này còn là lựa chọn lý tưởng cho phát triển hệ thống mạng LAN nội bộ. Hiện nay các dịch vụ viễn thông đang được đông đảo người dân sử dụng.

Chính vì vậy, để có thể đáp ứng nhu cầu của khách hàng thì các nhà cung cấp dịch vụ luôn phải liên tục mở rộng hệ thống truyền dẫn quang, kéo theo việc cáp quang Singlemode trở nên rất phổ biến, đồng thời giá thành cũng rẻ hơn.

Cấu tạo của cáp quang Singlemode bao gồm 4 bộ phận chính:

  • Core: Đây là phần lõi rất nhỏ, là trung tâm phản chiếu của sợi quang Singlemode. Hệ số thay đổi khúc xạ từ lõi ra phần lớp phản xạ ánh sáng của cáp quang Singlemode ít hơn cáp Multimode.
  • Cladding: Là lớp phản xạ ánh sáng, hay còn được xem là phần vật chất quang bên ngoài bao bọc lõi khi phản xạ ánh sáng trở lại vào lõi.
  • Buffer coating: Có khả năng giúp cho sợi không bị ướt hay hỏng nhờ lớp phủ dẻo bên ngoài.
  • Jacket: Là những sợi quang được bó lại và bảo vệ bởi lớp phủ bên ngoài Jacket và được đặt trong bó hay còn gọi là cáp quang.

Ưu điểm nổi bật của cáp quang Singlemode

Một số ưu điểm nổi bật khi dùng cáp quang Singlemode mà bạn cần biết như:

Một số ưu điểm của Singlemode
Một số ưu điểm của Singlemode
  • Kích thước đường kính cáp Singlemode nhỏ hơn cáp đồng nhiều lần nên dễ dàng hơn trong khâu vận chuyển
  • Có thể truyền nhiều kênh đi qua cáp hơn nhờ dung lượng tải cao
  • Ít suy giảm tín hiệu, đồng thời chất lượng tín hiệu tốt hơn do không có hiện tượng bị nhiễu giữa các sợi quang trong cùng cáp
  • Sử dụng nguồn điện ít hơn, tiết kiệm điện
  • Không có nguồn điện xuyên qua nên không lo việc cháy hay hỏa hoạn

Đặc điểm kỹ thuật của cáp quang Singlemode

Mỗi một loại cáp quang đầu có đặc điểm kỹ thuật khác nhau. Riêng về loại cáp quang Singlemode có những đặc điểm kỹ thuật nổi bật phải kể đến dưới đây:

  • Chiều dài tối đa cáp quang Singlemode là 5000m
  • Bán kính ngoài của cáp nhỏ hơn bán kính cong nhỏ nhất khi lắp đặt là 20 lần
  • Đường kính ngoài của cáp nhỏ hơn bán kính cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt là 10 lần 
  • Lực kéo lớn nhất khi lắp đặt cáp quang là: 2700N
  • Lực kéo lớn nhất khi cáp quang làm việc là: 1300N
  • Lực nén lớn nhất khi lắp đặt cáp quang là: 2000N/100mm
  • Khả năng cáp quang Singlemode chịu va đập với E= 10N.m, r= 150mm: 30 lần va đập
  • Khoảng nhiệt độ bảo quản cáp quang Singlemode dao động từ -30 đến 60 độ
  • Khoảng nhiệt độ khi lắp đặt cáp quang Singlemode dao động từ -5 đến 50 độ
  • Khoảng nhiệt độ cáp quang Singlemode khi làm việc dao động từ -30 đến 60 độ

Bảng giá cáp quang Singlemode

Bảng giá
Bảng giá

Hiện nay có rất nhiều nơi bán cáp quang Singlemode với giá cả khác nhau. Tuy nhiên nhìn chung giá nó cũng không có chênh lệch quá nhiều. Dưới đây là bảng giá cáp quang Singlemode chi tiết nhất 2022 mà bạn có thể tham khảo.

Stt Tên hàng hóa Đơn giá Hãng sản xuất
Bảng giá dây cáp quang 1Fo
1.1 Dây thuê bao quang FTTH 1Fo ( Cáp quang 1Fo) 650 Vinacap , Vina – OFC, Telvina, Postef, M3,…
l Bảng giá Cáp quang 2Fo
2.1 Dây thuê bao quang FTTH 2Fo ( Cáp quang 2Fo, 2 sợi,2 core bọc chặt) 1300 Vinacap , Vina – OFC, Telvina, Postef, M3,…
2.2 Dây thuê bao quang FTTH 2Fo ống lỏng ( Cáp quang 2Fo, 2 sợi,2 core) 1800 Vinacap , Vina – OFC, Telvina, Postef, M3,…
III Bảng giá Dây cáp quang 4FO (4 Sợi, 4 Core)
3.1 Dây thuê bao quang FTTH 4Fo ống lỏng( Cáp quang 2Fo, 2 sợi,2 core) singlemode 2800 Vinacap , Vina – OFC, Telvina, Postef, M3,…
3.2 Cáp quang treo 4Fo FTTX singlemode 5300 Vinacap , Vina – OFC, Telvina, Postef, M3,…
3.3 Cáp quang luồn cống phi kim loại 4Fo (Nmoc 4fo, 4core, 4 sợi) 5200 Vinacap , Vina – OFC, Telvina, Postef, M3,…
3.4 Cáp quang luồn cống kim loại 4Fo ( 4fo, 4core, 4 sợi) singlemode 5800 Vinacap , Vina – OFC, Telvina, Postef, M3,…
3.5 Cáp quang chôn trực tiếp 4Fo ( DB 4 core) 6300 Vinacap , Vina – OFC, Telvina, Postef, M3,…
IV Bảng giá dây cáp quang 8Fo (8 sợi, 8 CORE)
4.1 Cáp quang treo 8Fo phi kim loại singlemode 6500 Vinacap , Vina – OFC, Telvina, Postef, M3,…
4.2 Cáp quang luồn cống phi kim loại 8Fo (Nmoc 8fo, 8core, 8 sợi) singlemode 6300 Vinacap , Vina – OFC, Telvina, Postef, M3,…
4.3 Cáp quang luồn cống kim loại 8Fo ( 8fo, 8core, 8 sợi) singlemode 7200 Vinacap , Vina – OFC, Telvina, Postef, M3,…
4.4 Cáp quang chôn trực tiếp 8Fo ( DB 8 core) singlemode 7800 Vinacap , Vina – OFC, Telvina, Postef, M3,…
4.5 Cáp quang treo ADSS 8Fo singlemode 10500 Vinacap , Vina – OFC, Telvina, Postef, M3,…
V Bảng giá cáp quang 12Fo (12 sợi, 12 CORE)
5.1 Cáp quang treo 12Fo phi kim loại singlemode 7800 Vinacap , Vina – OFC, Telvina, Postef, M3,…
5.2 Cáp quang luồn cống phi kim loại 12Fo Nmoc (12fo, 12core, 12 sợi) singlemode 7200 Vinacap , Vina – OFC, Telvina, Postef, M3,…
5.3 Cáp quang luồn cống kim loại 12Fo ( 12fo, 12 core, 12 sợi) singlemode 7800 Vinacap , Vina – OFC, Telvina, Postef, M3,…
5.4 Cáp quang chôn trực tiếp 12Fo ( DB 12 core) singlemode 8500 Vinacap , Vina – OFC, Telvina, Postef, M3,…
5.5 Cáp quang treo ADSS 12Fo singlemode 11000 Vinacap , Vina – OFC, Telvina, Postef, M3,…
VI Bảng giá cáp quang 16Fo (16 sợi, 16 CORE)
6.1 Cáp quang treo 16Fo phi kim loại singlemode 8500 Vinacap , Vina – OFC, Telvina, Postef, M3,…
6.2 Cáp quang luồn cống phi kim loại 16Fo (Nmoc 16fo, 16core, 16 sợi) singlemode 8300 Vinacap , Vina – OFC, Telvina, Postef, M3,…
6.3 Cáp quang luồn cống kim loại 16Fo ( 16fo, 16core, 16 sợi) singlemode 8800 Vinacap , Vina – OFC, Telvina, Postef, M3,…
6.4 Cáp quang chôn trực tiếp 16Fo ( DB 16 core) singlemode 9000 Vinacap , Vina – OFC, Telvina, Postef, M3,…
6.5 Cáp quang treo ADSS 16Fo singlemode 11600 Vinacap , Vina – OFC, Telvina, Postef, M3,…
VII Bảng giá cáp quang 24Fo (24 sợi, 24 CORE)
7.1 Cáp quang treo 24Fo phi kim loại singlemode 8800 Vinacap , Vina – OFC, Telvina, Postef, M3,…
7.2 Cáp quang luồn cống phi kim loại 24Fo (Nmoc 24fo, 24core, 24 sợi) singlemode 8500 Vinacap , Vina – OFC, Telvina, Postef, M3,…
7.3 Cáp quang luồn cống kim loại 24Fo ( 24fo, 24core, 24 sợi) singlemode 9100 Vinacap , Vina – OFC, Telvina, Postef, M3,…
7.4 Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo ( DB 24 core) singlemode 9600 Vinacap , Vina – OFC, Telvina, Postef, M3,…
7.5 Cáp quang treo ADSS 24Fo singlemode 11500 Vinacap , Vina – OFC, Telvina, Postef, M3,…
VIII Bảng giá cáp quang 48Fo (48 sợi, 48 CORE)
8.1 Cáp quang treo 48Fo phi kim loại singlemode 15500 Vinacap , Vina – OFC, Telvina, Postef, M3,…
8.2 Cáp quang luồn cống phi kim loại 12Fo Nmoc (48fo, 48core, 48 sợi) singlemode 14500 Vinacap , Vina – OFC, Telvina, Postef, M3,…
8.3 Cáp quang luồn cống kim loại 48Fo ( 48fo, 48core, 48 sợi) singlemode 16000 Vinacap , Vina – OFC, Telvina, Postef, M3,…
8.4 Cáp quang chôn trực tiếp 48Fo ( DB 48 core) singlemode 17000 Vinacap , Vina – OFC, Telvina, Postef, M3,…
8.5 Cáp quang treo ADSS 48Fo singlemode 18000 Vinacap , Vina – OFC, Telvina, Postef, M3,…
IX Bảng giá cÁP QUANG 72Fo (72 sợi, 72 CORE)
9.1 Cáp quang treo 72Fo phi kim loại singlemode 19000 Vinacap , Vina – OFC, Telvina, Postef, M3,…
9.2 Cáp quang luồn cống phi kim loại 72Fo Nmoc (72fo, 72core, 72 sợi) singlemode 16500 Vinacap , Vina – OFC, Telvina, Postef, M3,…
9.3 Cáp quang luồn cống kim loại 72Fo ( 72fo, 72core, 72 sợi) singlemode 19000 Vinacap , Vina – OFC, Telvina, Postef, M3,…
9.4 Cáp quang chôn trực tiếp 48Fo ( DB 48 core) singlemode 21000 Vinacap , Vina – OFC, Telvina, Postef, M3,…
9.5 Cáp quang treo ADSS 72Fo singlemode liên hệ Vinacap , Vina – OFC, Telvina, Postef, M3,…
X BẢNG GIÁ CÁP QUANG 96Fo (96 Sợi, 96 CORE)
10.1 Cáp quang treo 96Fo phi kim loại singlemode 24000 Vinacap , Vina – OFC, Telvina, Postef, M3,…
10.2 Cáp quang luồn cống phi kim loại 96Fo Nmoc (96fo, 96core, 96 sợi) singlemode 195000 Vinacap , Vina – OFC, Telvina, Postef, M3,…
10.3 Cáp quang luồn cống kim loại 96Fo ( 96fo, 96core, 96 sợi) singlemode 24500 Vinacap , Vina – OFC, Telvina, Postef, M3,…
10.4 Cáp quang chôn trực tiếp 96Fo ( DB 96 core) singlemode 26000 Vinacap , Vina – OFC, Telvina, Postef, M3,…
10.5 Cáp quang treo ADSS 96Fo singlemode liên hệ Vinacap , Vina – OFC, Telvina, Postef, M3,…

Tiêu chí lựa chọn cáp quang Singlemode phù hợp

Cáp quang Singlemode được chia làm hai loại cáp quang là: OS1 và OS2. Mỗi một loại cáp quang đều có đặc điểm khác nhau và được sử dụng cho các ứng dụng khác nhau. Bạn sẽ không thể kết nối cáp OS2 SMF với cáp OS1 SMF, bởi nó có thể dẫn đến hiệu suất tín hiệu kém. Do đó, giữa cáp quang OS1 và OS2 có sự khác biệt nhau.

Chính vì vậy mà bạn cần tìm hiểu sự khác nhau giữa cáp quang Single mode OS1 và OS2 trước khi quyết định sử dụng loại nào. Bạn có thể so sánh giữa: Tiêu chuẩn sợi cáp, Cấu tạo cáp, Suy hao sợi quang để có thể chọn loại cáp quang Singlemode phù hợp.

  • Chọn cáp quang phù hợp với môi trường sử dụng: Để có thể lựa chọn được cáp quang Singlemode phù hợp nhất với hệ thống và nhu cầu thì môi trường sử dụng là yếu tố quan trọng đầu tiên bạn cần xác định. Các yếu tố như độ ẩm, nhiệt độ cũng đóng vai trò rất quan trọng trong việc lựa chọn loại cáp quang. 
  • Lựa chọn dựa vào ứng dụng và khoảng cách truyền dẫn: Là một yếu tố quan trọng tiếp theo mà bạn cần chú ý. Tiêu chuẩn về khoảng cách và ứng dụng truyền dẫn của cáp quang sẽ quyết định mức độ phù hợp với nhu cầu sử dụng của mình.
  • Xác định sợi quang cần sử dụng để chọn cáp quang: Ngoài ra, bạn còn phải căn cứ vào số lượng sợi quang cần sử dụng. Thông thường khi chọn loại cáp sợi quang, để dự phòng khi sau này hoặc khi yêu cầu băng thông nhiều hơn.

Mua cáp quang Singlemode ở đâu uy tín?

Hiện nay, có rất nhiều thương hiệu cáp quang Singlemode sản xuất trong nước với đầy đủ tiêu chuẩn chất lượng cùng giá thành vô cùng tốt, giúp bạn dễ dàng hơn trong khâu tham khảo và lựa chọn.

Cáp thông tin cùng là một trong những đơn vị chuyên, phân phối cáp quang, thiết bị mạng, thiết bị quang hàng đầu Việt Nam. Được chứng chỉ đầy đủ các tiêu chuẩn chất lượng với giá thành hợp lý, Cáp thông tin hoàn toàn là nơi bạn có thể tin tưởng và sử dụng cáp quang Singlemode. Là một trong những đơn vị thi công, được nhiều khách hàng tín nhiệm, tin cậy hợp tác, đến với Cáp thông tin bạn sẽ không thất vọng.

Chưa hết, hệ thống bán hàng cũng như chăm sóc khách hàng tại Cáp thông tin là một trong những ưu điểm mà ít nơi có được. Tại đây, bạn sẽ được hưởng chế độ ưu đãi, bảo hành và được các bạn nhân viên nhiều kinh nghiệm tư vấn, hỗ trợ giúp bạn chọn được cáp quang phù hợp với điều kiện sử dụng của mình nhất. Vì vậy nếu bạn có nhu cầu và mong muốn mua cáp quang thì hãy ghé qua Cáp thông tin để lựa chọn và tham khảo nhé.

Nếu có gì thắc mắc về sản phẩm cáp quang Singlemode, bạn có thể liên hệ đến Cáp thông tin thông qua:

  • ĐC: Số 1 Ngõ 139 Trần Hòa ,Hoàng Mai, Hà Nội
  • Điện thoại: 0815.111.000
  • Email : capthongtinvn@gmail.com
  • Website:https://capthongtin.com/

Hy vọng với những thông tin hữu ích trên đây, bạn sẽ có thêm kinh nghiệm cũng như kiến thức khi lựa chọn cáp quang Singlemode để có thể sử dụng. Hoặc nếu có thể bạn hãy ghé qua Cáp thông tin để được hỗ trợ và tư vấn.

0815111000