Hiển thị tất cả 2 kết quả

Để có thể đáp ứng được nhu cầu mạnh mẽ của con người trong vấn đề sử dụng internet, mạng viễn thông hiện nay. Trên thị trường đã xuất hiện rất nhiều loại dây cáp quang với công dụng truyền tải tín hiệu đi xa một cách nhanh chóng. Trong đó điển hình phải kể tới sản phẩm dây cáp quang 2fo có tốc độ truyền tải cao hiện nay. Trong bài luận dưới đây chúng tôi xin chia sẻ tới quý bạn về thông tin sản phẩm dây cáp 2fo cũng như bảng giá chi tiết của dây cáp 2fo này.

Cáp quang 2fo là gì?

Sợi dây cáp quang 2fo là loại cáp quang single mode và dây cáp chứa 2 sợi quang. Ngoài cái tên cây cáp quang 2fo thì sản phẩm còn có nhiều tên gọi khác như: dây cáp quang 2 core, dây cáp quang 2 sợi. 

Sản phẩm dây cáp quang này được hiện nay được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống mạng FTTH. Bên cạnh đó sản phẩm dây cáp này cũng được sử dụng cho hệ thống mạng Lan hay hệ thống camera có sử dụng đường truyền cáp quang. 

Tìm hiểu về sản phẩm dây cáp quang 2fo
Tìm hiểu về sản phẩm dây cáp quang 2fo

Sản phẩm dây cáp quang 2fo được áp dụng hệ thống công nghệ ống đệm lỏng. Hai lõi sợi quang bên trong sẽ được bảo vệ bởi một lớp vỏ nhựa bọc ở bên ngoài. 

Cũng nhờ có lớp vỏ này nên khi gặp những tác động cơ học thì sản phẩm dây cáp quang 2fo không hề hấn gì. Nhất là đối với quá trình vận chuyển, thi công lắp đặt sản phẩm dây cáp quang 2fo sẽ không bị hỏng hay biến dạng. 

Cấu tạo và chức năng của cáp quang 2fo

Cấu tạo và chức năng của cáp quang 2fo

Cũng tương tự với nhiều loại sản phẩm dây cáp quang thuê bao khác, dây cáp 2fo có có cấu tạo đầy đủ thành phần cơ bản từ vỏ tới lõi. Đồng thời sợi dây cáp quang 2fo cũng có đầy đủ chức năng của một sợi dây cáp cần có. Cụ thể về cấu tạo và chức năng của sản phẩm dây cáp quang 2 sợi, 2 core được thể hiện cụ thể dưới đây:

Chi tiết về cấu tạo của sản phẩm dây cáp quang 2 sợi, 2 core

  • Lõi sợi quang – core: Thành phần lõi sợi quang này của dây cáp quang 2 sợi được làm từ chất liệu Silica. Đồng thời phần lõi sợi  quang này còn được bổ sung thêm bằng Germanium. Theo thông tin từ nhà sản xuất cung cấp thì cáp có chỉ số chiết suất lớn hơn chỉ số chiết suất của lớp vỏ phản xạ bên ngoài. 
  •  Lớp vỏ phản xạ – cladding: Đối với thành phần lớp vỏ phản xạ của dây cáp 2fo ống lỏng cũng được làm từ chất liệu Silica. Lớp vỏ phản xạ chính là phần bên ngoài của lõi cáp và có công dụng phản xạ lại ánh sáng trở lại phần lõi cáp quang.
  • Bộ phận lớp vỏ sơ cấp – Coating: Bộ phận này của dây cáp quang 2 sợi được gia công từ chất liệu ống nhựa mềm, thường có đường kính là 250mm. Với lớp vỏ sơ cấp bảo vệ này có thể được tuốt đi một cách dễ dàng với kìm tuốt dây cáp, kìm tuốt dây điện. Bộ phận lớp vỏ này có công dụng bảo vệ phần lõi dây cáp quang 2fo. Đồng thời bộ phận này còn giúp cho sợi quang không bị uốn cong, suy hao hay đứt đoạn trong quá trình vận chuyển, thi công. 
  • Bộ phận lớp vỏ bọc chặt – Tight buffer: Phần vỏ bọc chặt này của dây cáp quang 2fo có đường kính (DTB) 900 mm hoặc 600 mm. Kích thước của sản phẩm còn tùy hãng sản xuất thiết kế hoặc cũng có thể theo yêu cầu đặt hàng của khách mà có sự khác nhau. 

Chi tiết về chức năng của sản phẩm dây cáp quang 2fo

Với đặc điểm ít bị tiêu hao khi truyền tải thông tin đi xa nên sản phẩm dây cáp quang thuê bao 2fo được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau trên thực thế. Cụ thể những ứng dụng của dây cáp quang single mode 2 sợi như sau:

  • Dây cáp quang 2fo được sử dụng phổ biến trong các loại mạng điện thoại di động.
  • Sợi dây cáp thuê bao 2fo được ứng dụng để truyền tải mạng truyền hình cáp.
  • Dây cáp quang 2 sợi, 2 core được ứng dụng để truyền tải mạng internet và cho tốc độ cao,…Ngoài ra, sản phẩm này còn được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực truyền tải khác. 

**Xem thêm:

Điều đặc biệt là, mỗi khi truyền tải thông tin đi xa hàng ngàn km với sản phẩm dây cáp 1fo thì không cần phải khuếch đại tín hiệu. Đồng thời thông tin vẫn được truyền tải nhanh, chính xác và hiệu quả.

Bảng giá cáp quang 2fo 

Cáp quang được chia làm 2 loại chính là Multimode và Singlemode

Chắc hẳn khi tìm hiểu về sản phẩm dây cáp 2fo, 2 sợi thì ngoài công dụng, chất lượng của sản phẩm như thế nào. Điều khiến mọi người quan tâm nhiều tới chính là giá thành của dây cáp quang 2fo như thế nào, có đắt không? 

Hiểu được điều này, nên thông tin dưới đây chúng tôi xin chia sẻ tới quý khách hàng chi tiết bảng báo giá cáp quang 2fo, 2 sợi , 2 core mới nhất hiện nay. Chi tiết giá từng loại dây cáp quang sẽ được thể hiện rõ trong bảng:

Số thứ tự Tên sản phẩm dây cáp đơn giá dây cáp Hãng sản xuất dây cáp
1 Dây cáp quang single mode 2fo ống lỏng 1.800 Vinacap , Vina – OFC, Telvina, Postef, M3,…
2 Dây cáp quang single mode 2fo buộc chặt 1.300 Vinacap , Vina – OFC, Telvina, Postef, M3,…

Đây chính là bảng giá chi tiết về sản phẩm dây cáp quang 2fo cho bạn. Tuy nhiên, thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể bị thay đổi theo từng thời điểm khác nhau. 

Đồng thời với mỗi một hãng sản xuất sẽ có mức giá khác nhau đối với từng loại dây cáp quang 2fo. Do vậy, để mua được sản phẩm chính hãng, chất lượng bạn cần tìm mua ở một cơ sở uy tín.

Tiêu chí lựa chọn cáp quang 2fo phù hợp

Việc chọn lựa được sản phẩm dây cáp quang 2fo, 2 sợi phù hợp với mục đích sử dụng của mình là điều vô cùng quan trọng. Bởi khi chọn đúng sản phẩm vừa giúp bạn tiết kiệm chi phí, vừa phát huy tối đa công năng của sản phẩm dây cáp. Cụ thể về một số tiêu chí chọn mua dây cáp quang 2fo phù hợp nhất là:

  • Xác định môi trường hoạt động của dây cáp quang ở đâu, trong nhà hay ngoài trời, hay đi ngầm,… Khi xác định được môi trường sử dụng như thế nào sẽ giúp bạn dễ dàng chọn được sản phẩm dây cáp quang 2fo tương ứng thích hợp nhất.
  • Xác định thông số kỹ thuật của sản phẩm dây cáp quang 2fo để tương ứng với hệ thống mạng truyền tải. Sau khi xác định được những tiêu chuẩn yêu cầu cần có của dây cáp quang 2fo đối với hệ thống thì bạn sẽ dễ dàng lựa chọn được sản phẩm như ý.
  • Một trong những yếu tố quan trọng nhất đó chính là tìm kiếm, lựa chọn được hãng sản xuất dây cáp quang 2fo uy tín, chất lượng. Bởi một nhà sản xuất uy tín, chất lượng sẽ giúp mang tới những sản phẩm chất lượng nhất. Đồng thời họ cũng sẽ giúp tư vấn tới bạn việc chọn ra sản phẩm dây cáp quang 2fo phù hợp.

Mua cáp quang 2fo ở đâu uy tín?

Bạn đang tìm kiếm địa chỉ cung cấp, phân phối sản phẩm dây cáp quang 2fo uy tín, chất lượng? Thi công viễn thông IPNET chính là một trong những địa chỉ đáng tin cậy mà bạn có thể tham khảo. Một số ưu điểm của IPNET bạn có thể biết:

  • Có đội ngũ nhân viên, kỹ sư chuyên nghiệp, tận tình nhiệt huyết, tận tâm tư vấn chi tiết sản phẩm tới khách hàng.
  • Mọi sản phẩm dây cáp quang IPNET cung cấp đều được bảo hành lâu dài.
  • Mọi sản phẩm dây cáp đều được chứng thực CO, CQ đầy đủ, rõ ràng.

Trên đây là toàn bộ thông tin về sản phẩm cáp quang 2fo mà chúng tôi muốn chia sẻ tới quý bạn. Hy vọng với những thông tin trên sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về giá của từng sản phẩm dây cáp quang 2fo. Đồng thời cũng từ đó có thể dễ dàng tìm mua được sản phẩm dây cáp quang 2fo phù hợp nhất.

MỘT SỐ CÁP QUANG 2FO THÔNG DỤNG

Dây cáp quang thuê bao 2Fo

Cấu tạo của Dây cáp quang thuê bao 2Fo bọc chặt như thế nào?

  • Dây cáp quang thuê bao 2Fo bọc chặt có cấu tạo lõi cơ bản cũng đầy đủ các thành phần như các loại cáp quang khác:
  • Lõi sợi quang (Core): Lõi sợi quang của cáp quang 2FO bọc chặt có chất liệu bằng Silica và Germanium, Cáp sẽ có chỉ số chiết suất lớn hơn chỉ số chiết suất của lớp vỏ phản xạ
  • Lớp vỏ phản xạ (cladding): Lớp vỏ phản xạ của cáp có chất liệu từ Silica, là phần bên ngoài bao bọc phần lõi cáp có tác dụng phản xạ ánh sáng ngược lại lõi.
  • Lớp vỏ sơ cấp (Coating): được làm từ nhựa mềm, đường kính 250 mm. Lớp bảo vệ này sẽ được loại bỏ dễ dàng bằng các dụng cụ tuốt vỏ cáp quang ví dụ như kìm tuốt sợi quang. Lớp vỏ này sẽ bảo vệ cho sợi quang không bị hư hao do uốn cong và đảm bảo sợi không trầy xước.
  • Lớp vỏ bọc chặt (Tight buffer) có đường kính (DTB) 900 mm hay 600 mm tùy hãng sản xuất hoặc tùy theo yêu cầu đặt hàng của khách.

Dây cáp quang thuê bao 2Fo bọc chặt gồm những gì?

  • Sợi quang bọc chặt sẽ được bện xung quanh sợi gia cường trung tâm với số lượng 2 sợi, màu cam và màu xanh dương.
  • Sợi gia cường trung tâm là sợi nằm ở giữa cáp.
  • Lớp sợi Aramid (Kevlar): các sợi Aramid được bện xung quanh sợi quang bọc chặt để bảo vệ chúng trước các tác động vật lý khi kéo cáp.
  • Sợi bóc (ripcord) giúp bóc vỏ ngoài một cách dễ dàng
  • Lớp vỏ ngoài cáp: Được làm bằng nhựa PVC có khả năng uốn dẻo linh hoạt, chậm cháy và dễ dàng khi bóc chúng.
  • Những tiêu chuẩn áp dụng cho Dây cáp quang thuê bao 2Fo bọc chặt: TCVN 6745-3: 2000; TCN 68-160: 1996.

Thông số kỹ thuật của Dây cáp quang thuê bao 2Fo bọc chặt như thế nào

  • Các ống đệm lỏng sẽ được bện SZ xung quanh phần tử chịu lực trung tâm, giúp bảo vệ cáp chịu được những tác động khi lắp đặt và môi trường bên ngoài.
  • Sợi quang sản xuất tiêu chuẩn ITU – T G652.D
  • Phần tử chịu lực từ trung tâm phi kim loại FRP
  • Các sợi chống thấm quấn quanh FRP
  • Các băng chống thấm quấn quanh lõi cáp
  • Lớp nhựa HDPE  để bảo vệ bên ngoài
  • Chiều dài max: 1.000m
  • Bán kính cong thấp nhất khi lắp đặt bằng 20 lần đường kính ngoài của cáp
  • Bán kính cong thấp nhất sau khi lắp đặt bằng 10 lần đường kính ngoài của cáp
  • Tối đa lực kéo khi lắp đặt là 2700N
  • Tối đa lực kéo khi làm việc là 1300N
  • Tối đa lực nén khi lắp đặt: 2000N/100mm
  • Khả năng chịu lực va đập với E=10N.m r=150mm: 30 lần va đập
  • Khoảng nhiệt độ bảo quản chênh lệch từ -30 đến 60 độ
  • Khoảng nhiệt độ khi lắp đặt chênh lệch từ -5 đến 50 độ C
  • Khoảng nhiệt độ làm việc chênh lệch từ -30 đến 60 độ C

Ứng dụng của cáp quang 2FO bọc chặt ra sao?

  • Sử dụng sợi quang liên tục không qua hàn nối cáp quang do đó tín hiệu suy hao rất thấp.
  • Dung lượng sợi quang thường được sản xuất có màu xanh nước biển hoặc màu cam.
  • Cóc tốc độ truyền tải đạt đến 10 Gbps.
  • Có sợi thép gia cường có công dụng chống gãy gập khi thi công và kéo cáp.
  • Phù hợp với mọi nhu cầu sự dụng từ các công trình dự án trong và ngoài trời.
  • Thi công đơn giản từ bấm đầu Fast connecter hay hàn nối
  • Giá thành vô cùng hợp lý và rẻ hơn nhiều so với các dạng cáp quang khác.

Dây cáp quang treo 2fo ống lỏng Vinacap

Dây cáp quang treo 2fo ống lỏng Vinacap hay còn được gọi là dây thuê bao quang 2 sợi (2 core) FTTH. Loại Cáp quang singlemode này thường sử dụng được cả trong nhà hay ngoài trời (indoor/outdoor) với đường kính sợi quang 9/125um. Với tiện ích như đi dây linh hoạt, không cần chuyển đổi loại dây, nên nó rất tiện lợi cho việc thi công trong nhà (indoor) cũng như ngoài trời (outdoor).

Chúng có thể được đi dưới cống bể, chôn ngầm trực tiếp, treo cột điện, hầm lò, và đó cũng là sự lựa chọn lý tưởng cho phát triển hệ thống mạng LAN nội bộ. Dây cáp quang 2fo ống lỏng Vinacap truyền tín hiệu bằng tia sáng nên ít bị suy hao, được tốc độ cao và đi xa. Ứng dụng hiệu quả trong việc truyền tín hiệu internet, âm thanh, camera.

Cấu tạo của Dây cáp quang treo 2fo ống lỏng Vinacap 

Lõi sợi quang (core): Được hình thành từ chất liệu là silica và có thêm thành phần bổ sung là Germanium. Cáp quang 2FO ống lỏng sẽ có chỉ số chiết suất lớn hơn chiết xuất của lớp vỏ phản xạ.

  • Lớp vỏ phản xạ (cladding): được làm từ chất liệu Silica và có tác dụng phạn xạ ánh áng ngược lại.
  • Lớp vỏ sơ cấp (Coating): được làm từ chất liệu nhựa đạt chuẩn PVC với đường kính là 250mm. Lớp vỏ này có thể dễ dàng được loại bỏ bằng dụng cụ kìm tuốt sợi quang. Chũng có tác dụng bảo vệ sợi quang khỏi suy hao cũng như trầy xước từ các tác động bên ngoài trong khi thi công kéo cáp quang.
  • Lớp bọc chặt (Tight buffer): Vỏ bọc chặt có kích thước đường kính là 900mm hay 600mm tùy theo nhà sản xuất hoặc tùy theo yêu cầu của khách hàng.

Cấu tạo hoàn toàn phù hợp với những yêu cầu kỹ thuật theo tiêu chuẩn ITU-T G.657.A1, ITU-T G.652D; các tiêu chí của EIA, IECvà TCVN 8696: 2011.IEC 60793-1-40

  • Cho phép lực kéo lớn nhất khi thi công của dây thuê bao (trong thời gian ngắn) tối thiểu là 500N
  • cho phép lực căng trong quá trình sử dụng phải lớn hơn 30% của lực căng lớn nhất khi thi công.
  • Khoảng vượt kéo đạt tối đa 50m so với độ võng giao động từ 1 đến 3%
Cấu trúc Dây cáp quang treo 2fo ống lỏng Vinacap
Cấu trúc Dây cáp quang treo 2fo ống lỏng Vinacap
0815111000